Tổng hợp bảng giá cước trả sau Mobifone 2019

Sau khi đã sử dụng hết ưu đãi của bất kỳ gói cước khuyến mãi nào của Mobifone, thuê bao trả sau đều được nhà mạng áp dụng bảng giá cước trả sau Mobifone để tính phí cuộc gọi, tin nhắn và dung lượng data đã sử dụng ngoài ưu đãi. Song điều khách hàng quan tâm là mức giá cho cuộc gọi đi, tin nhắn và data là bao nhiêu? Bài viết hôm nay với bảng giá cước trả sau Mobifone sẽ đem lại cho các bạn lời giải đáp thỏa đáng.

Tổng hợp bảng giá cước trả sau mới nhất năm 2019

Bảng giá cước trả sau MobiFone thông thường

Với mức cước khá hợp lý được tính cho cuộc gọi đi, tin nhắn trong mạng, ngoài mạng và quốc tế, Mobifone đã nhận được sự ủng hộ rất tích cực của người dùng trong suốt thời gian qua. Nếu chưa đăng ký được những gói ưu đãi, thuê bao trả sau Mobifone có thể an tâm sử dụng mức cước này để sử dụng các dịch vụ di động. Tuy nhiên với những gói khuyến mãi, bạn sẽ nhận được nhiều ưu đãi hơn. Sau khi sử dụng hết dung lượng ưu đãi, thuê bao trả sau sẽ được tính cước với mức giá  của bảng giá cước trả sau Mobifone gồm:

  • Cước cuộc gọi nội mạng trong nước: 880đồng/phút
  • Cước cuộc gọi ngoại mạng trong nước: 980đồng/phút
  • Cước tin nhắn nội mạng trong nước: 290đồng/sms
  • Cước tin nhắn ngoại mạng trong nước: 350đồng/sms
  • Cước nhắn tin quốc tế: 2.500đồng/sms

Bảng giá cước data dành cho thuê bao trả sau Mobifone

Giá cước dịch vụ 3G Mobifone không phân biệt trả trước hay trả sau. Giá quy dịnh chung cho cả thuê bao trả trước và trả sau là:

  • Đối với thuê bao chưa đăng ký gói dịch vụ 3G Mobifone: 75đ/50KB
  • Đối với thuê bao đã đăng ký gói 3G Mobifone: Cước phí được tính tùy theo gói đăng ký.

Với mỗi gói dịch vụ 4G khách hàng đăng ký, mức cước 4G sẽ được tính với giá khác nhau. Nếu bạn là thuê bao trả sau chưa đăng ký sử dụng gói ưu đãi 4G, hãy tham khảo bảng giá cước data dành cho thuê bao trả sau dưới đây để đăng ký sử dụng cho phù hợp với nhu cầu và điều kiện của mình.

Tên Gói
Giá tháng
DL/gọi
Cú Pháp
Đăng Ký

HDP70

70k

2 GB, 70 phút

BV HDP70 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 

HDP100

100k

3 GB, 100 phút

BV HDP100 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 

HDP120

120k

4 GB, 120 phút

BV HDP120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 

HDP200

200k

6.5 GB, 200 phút

BV HDP200
gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 

HDP300

300k

10 GB, 300 phút

BV HDP300
gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 

HDP600

600k

20 GB, 600 phút

BV HDP600
gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 

Với thông tin bảng giá cước trả sau Mobifone 2019, hy vọng bạn sẽ yên tâm hơn khi đăng ký sử dụng dịch vụ trả sau Mobifone và lựa chọn được gói cước phù hợp, giúp sử dụng thuận tiện và tiết kiệm được nhiều chi phí.

Chúc bạn luôn hài lòng với dịch vụ trả sau Mobifone!

Các bài viết khác

Đơn vị truyền thông
BV-MEDIA